school
school
skul
skool
scheolschorl

Định nghĩa và ý nghĩa của "school"trong tiếng Anh

School
01

trường học, trường

a place where children learn things from teachers 
school definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
schools
Các ví dụ
He forgot his homework and had to rush back to school to get it. 

Anh ấy quên bài tập về nhà và phải vội vã quay lại trường học để lấy nó.

02

đàn, bầy

a large number of fish or sea mammals that swim together 
school definition and meaning
Các ví dụ
A school of fish swam past us as we snorkeled in the clear water. 

Một đàn cá bơi ngang qua chúng tôi khi chúng tôi đang lặn với ống thở trong làn nước trong vắt.

03

trường phái, phong trào

a group of artists who share similar beliefs, styles or ideas in their work 
04

trường học

a building where young people receive education 
05

giáo dục, học vấn

the process of being formally educated at a school 
06

năm học, thời gian học

the period of instruction in a school; the time period when school is in session 
07

trường học, cơ sở giáo dục

an educational institution's faculty and students 
08

trường, khoa

a specialized department within a university that focuses on teaching and research in a specific academic or professional field 
Các ví dụ
The school of business offers a wide range of programs, from marketing to finance. 

Trường kinh doanh cung cấp một loạt các chương trình, từ tiếp thị đến tài chính.

to school
01

dạy, hướng dẫn

to teach someone a specific subject, skill, or area of knowledge 
Transitive: to school sb on a subject | to school sb in a subject
to school definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
school
ngôi thứ ba số ít
schools
hiện tại phân từ
schooling
quá khứ đơn
schooled
quá khứ phân từ
schooled
Các ví dụ
The professor schooled the students on advanced physics theories. 

Giáo sư đã dạy các sinh viên về các lý thuyết vật lý tiên tiến.

02

tập hợp thành đàn

(of fish and sea mammals) to form a large group and to feed or move in it 
Intransitive
Các ví dụ
The herring school in large numbers, creating shimmering silver clouds as they move through the water. 

Cá trích tụ tập thành đàn lớn, tạo ra những đám mây bạc lấp lánh khi di chuyển trong nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng