scalene triangle
sca
ˈskeɪ
skei
lene
li:n
lin
triangle
traɪængl
traiāngl

Định nghĩa và ý nghĩa của "scalene triangle"trong tiếng Anh

Scalene triangle
01

tam giác không đều, tam giác có ba cạnh không bằng nhau

a type of triangle that has all three sides of different lengths 
scalene triangle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scalene triangles
Các ví dụ
The sides of a scalene triangle are not equal in length. 

Các cạnh của một tam giác không đều không bằng nhau về độ dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng