Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saying
01
câu nói, tục ngữ
a short, commonly known expression that conveys a general truth, advice, or observation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sayings
Các ví dụ
The saying "better late than never" encourages trying, even if delayed.
Câu nói "muộn còn hơn không" khuyến khích cố gắng, ngay cả khi bị trì hoãn.



























