saving
sa
ˈseɪ
sei
ving
vɪng
ving
shavingsalvingsaying

Định nghĩa và ý nghĩa của "saving"trong tiếng Anh

Saving
01

tiết kiệm, khoản tiết kiệm

an amount of money not spent 
saving definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
savings
Các ví dụ
Growing your own vegetables can lead to a saving in grocery expenses during the harvest season. 

Trồng rau của riêng bạn có thể dẫn đến tiết kiệm chi phí mua sắm trong mùa thu hoạch.

02

tiết kiệm, lợi ích

an amount of time or resources not spent 
Các ví dụ
His adoption of a shortcut technique resulted in a considerable saving of time. 

Việc anh ấy áp dụng kỹ thuật tắt đã dẫn đến tiết kiệm thời gian đáng kể.

03

sự cứu hộ, sự bảo tồn

recovery or preservation from loss or danger 
04

sự bảo vệ, sự cứu

the activity of protecting something from loss or danger 
01

cứu rỗi, cứu chuộc

bringing about salvation or redemption from sin 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most saving
so sánh hơn
more saving
có thể phân cấp
02

tiết kiệm, tằn tiện

characterized by thriftiness 
01

ngoại trừ

used to show exception from a general statement; apart from 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He had nothing to offer, saving his loyalty and devotion. 

Anh ấy không có gì để cung cấp, ngoại trừ lòng trung thành và sự tận tụy của mình.

-saving
01

tiết kiệm, tiết kiệm

used to describe something that helps reduce the use or waste of a particular resource 
Các ví dụ
A water-saving showerhead reduces the amount of water used. 

Vòi sen tiết kiệm nước làm giảm lượng nước sử dụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng