batsman
bats
ˈbæts
bāts
man
mæn
mān
batman

Định nghĩa và ý nghĩa của "batsman"trong tiếng Anh

Batsman
01

người đánh bóng, cầu thủ giao bóng

a baseball player from the batting team who takes their turn to bat and attempts to score runs by hitting the ball delivered by the bowler 
batsman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
batsmen
Các ví dụ
The batsman drove the ball through covers for a boundary. 

Người đánh bóng đã đưa bóng qua covers để tạo ranh giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng