Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salat
01
salat, lễ cầu nguyện Hồi giáo
the Islamic ritual prayer performed five times a day, facing Mecca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
salats
Các ví dụ
Children are taught how to perform salat properly.
Trẻ em được dạy cách thực hiện salat đúng cách.



























