salat
sa
ˈsa
sa
lat
lat
lat
salaatsplatsadat

Định nghĩa và ý nghĩa của "salat"trong tiếng Anh

01

salat, lễ cầu nguyện Hồi giáo

the Islamic ritual prayer performed five times a day, facing Mecca 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
salats
Các ví dụ
Muslims perform salat at dawn, noon, afternoon, sunset, and night. 

Người Hồi giáo thực hiện salat vào lúc bình minh, buổi trưa, buổi chiều, hoàng hôn và ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng