Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
salaries
Các ví dụ
Employees receive their salary at the end of the month.
Nhân viên nhận lương vào cuối tháng.
LanGeek



























