Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sail through
[phrase form: sail]
01
vượt qua dễ dàng, thành công một cách dễ dàng
to easily succeed at doing or achieving something
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
sail
thì hiện tại
sail through
ngôi thứ ba số ít
sails through
hiện tại phân từ
sailing through
quá khứ đơn
sailed through
quá khứ phân từ
sailed through
Các ví dụ
The new software update was expected to cause problems, but it surprisingly allowed us to sail through our work.
Bản cập nhật phần mềm mới được dự đoán sẽ gây ra vấn đề, nhưng thật ngạc nhiên là nó đã giúp chúng tôi dễ dàng vượt qua công việc của mình.



























