safety curtain
Pronunciation
/sˈeɪfti kˈɜːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "safety curtain"trong tiếng Anh

Safety curtain
01

màn an toàn, rèm chống cháy

a thick heavy curtain in front of a stage in a theater that could be lowered as a precaution in case of fire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
safety curtains
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng