Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sacrosanct
01
thiêng liêng, bất khả xâm phạm
extremely important, to the point that it is not allowed to be condemned or changed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sacrosanct
so sánh hơn
more sacrosanct
có thể phân cấp
Các ví dụ
The family ritual was sacrosanct to her, holding deep personal and cultural significance.
Nghi thức gia đình là thiêng liêng đối với cô, mang ý nghĩa cá nhân và văn hóa sâu sắc.



























