Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sacrosanct
01
thiêng liêng, bất khả xâm phạm
extremely important, to the point that it is not allowed to be condemned or changed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sacrosanct
so sánh hơn
more sacrosanct
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artwork was deemed sacrosanct, and any attempt to modify it was strictly forbidden.
Tác phẩm nghệ thuật được coi là bất khả xâm phạm, và mọi nỗ lực thay đổi nó đều bị nghiêm cấm.



























