ruthless
Pronunciation
/ˈɹuθɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruthless"trong tiếng Anh

ruthless
01

tàn nhẫn, không khoan nhượng

showing no mercy or compassion towards others in pursuit of one's goals
ruthless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ruthless
so sánh hơn
more ruthless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ruthless landlord evicted tenants without warning, caring only about profits.
Người chủ nhà tàn nhẫn đã đuổi người thuê nhà mà không cảnh báo trước, chỉ quan tâm đến lợi nhuận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng