Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ruth
01
lòng trắc ẩn, lòng tốt
compassion, kindness, or sympathy shown towards others, especially during times of suffering or distress
Các ví dụ
The organization 's mission is to provide support and assistance to communities in need, demonstrating true acts of ruth.
Nhiệm vụ của tổ chức là cung cấp hỗ trợ và giúp đỡ cho các cộng đồng có nhu cầu, thể hiện những hành động thực sự của lòng trắc ẩn.
Cây Từ Vựng
ruthful
ruthless
ruth



























