to run out
run
rʌn
ran
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "run out"trong tiếng Anh

to run out
01

cạn kiệt, hết sạch

(of a supply) to be completely used up 
Intransitive
to run out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
run
thì hiện tại
run out
ngôi thứ ba số ít
runs out
hiện tại phân từ
running out
quá khứ đơn
ran out
quá khứ phân từ
run out
Các ví dụ
The printer ink ran out, so I can’t print these documents. 

Mực in đã hết, vì vậy tôi không thể in các tài liệu này.

02

hết sạch, cạn kiệt

to use the available supply of something, leaving too little or none 
Transitive: to run out of sth
to run out definition and meaning
Các ví dụ
The restaurant unexpectedly ran out of the popular dish. 

Nhà hàng bất ngờ hết món ăn phổ biến.

03

cạn kiệt, khô cạn

(of a liquid or substance) to slowly drain away 
Intransitive
Các ví dụ
The creek slowly ran out, leaving behind a dry, rocky bed during the drought. 

Con lạch từ từ cạn kiệt, để lại phía sau một lòng suối khô, đầy đá trong thời gian hạn hán.

04

hết hạn, không còn hiệu lực

(of a document or agreement) to not be valid anymore 
Intransitive
Các ví dụ
Their membership card ran out, meaning they could no longer access the exclusive club. 

Thẻ thành viên của họ đã hết hạn, có nghĩa là họ không còn được vào câu lạc bộ độc quyền nữa.

05

kiệt sức, hết năng lượng

to exhaust one's physical or mental energy, reaching a point where one can no longer continue 
Intransitive
Transitive: to run out oneself
Các ví dụ
Don't run yourself out by doing too much in one day. 

Đừng kiệt sức bằng cách làm quá nhiều việc trong một ngày.

06

cạn kiệt, hết sạch

to finish the available supply of something 
Transitive: to run out a supply or resource
Các ví dụ
The team ran out their energy, giving their all in the final minutes of the game. 

Đội đã cạn kiệt năng lượng, cống hiến hết mình trong những phút cuối của trận đấu.

07

tràn ra, chảy ra

(of a substance) to spill out of a container or confined space 
Intransitive
Các ví dụ
The sink overflowed, and water ran out, flooding the kitchen. 

Bồn rửa tràn, và nước tràn ra, làm ngập nhà bếp.

08

kéo dài, kéo ra đến độ dài tối đa

to stretch a piece of material or clothing to its maximum length or capacity 
Transitive: to run out a stand or band
Các ví dụ
She ran out the rope to its maximum length to secure the tent in place. 

Cô ấy thả dây ra đến độ dài tối đa để cố định lều tại chỗ.

Run out
01

bị loại do chạy, run out

(cricket) a batsman being dismissed when when the ball hits the stumps before they reach the crease while running 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
run outs
Các ví dụ
The batsman was run out trying to steal a quick single. 

Người đánh bóng đã bị loại khi cố gắng ăn cắp một cú đánh nhanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng