run batted in
run
ˈrʌn
ran
ba
tted
tid
tid
in
ɪn
in
/ɹˈʌn bˈatɪd ˈɪn/
RBI

Định nghĩa và ý nghĩa của "run batted in"trong tiếng Anh

Run batted in
01

điểm đánh vào, cú đánh mang về điểm

(baseball) a statistic that credits a batter when their hit or action allows a runner to score
Các ví dụ
He hit a single that brought in two runs, giving him two RBIs.
Anh ấy đánh một cú đơn mang về hai điểm, cho anh ấy hai điểm đánh vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng