run batted in
run
ˈrʌn
ran
ba
tted
tɪd
tid
in
ɪn
in
RBI

Định nghĩa và ý nghĩa của "run batted in"trong tiếng Anh

Run batted in
01

điểm đánh vào, cú đánh mang về điểm

(baseball) a statistic that credits a batter when their hit or action allows a runner to score 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
runs batted in
Các ví dụ
She hit a home run with two runners on base, resulting in three RBIs. 

Cô ấy đã đánh một cú home run với hai người chạy trên base, kết quả là ba điểm đánh vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng