Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run along
[phrase form: run]
01
chạy dọc theo, theo
to be arranged in a straight line or to move in a specific direction without getting off track
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
run
thì hiện tại
run along
ngôi thứ ba số ít
runs along
hiện tại phân từ
running along
quá khứ đơn
ran along
quá khứ phân từ
run along
Các ví dụ
The text runs along the margin of the page.
Văn bản chạy dọc theo lề của trang.
02
đi đi, rời đi
to leave someone's presence, often after being dismissed or given permission to do so
Các ví dụ
Well, it 's been nice, but I better run along before I'm late for supper.
Chà, thật là tốt, nhưng tôi nên đi khỏi đây trước khi bị muộn bữa tối.



























