royal purple
Pronunciation
/ɹˈɔɪəl pˈɜːpəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "royal purple"trong tiếng Anh

Royal purple
01

tím hoàng gia, màu tím hoàng gia

a deep, rich shade of purple historically associated with royalty and luxury
royal purple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company's logo featured a bold royal purple, symbolizing wealth and prestige.
Logo của công ty có màu tím hoàng gia đậm, tượng trưng cho sự giàu có và uy tín.
royal purple
01

tím hoàng gia, màu tím sang trọng

having a deep and luxurious shade of purple, often associated with regality and elegance
royal purple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most royal purple
so sánh hơn
more royal purple
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ink from the royal decree was written in a deep, rich royal purple tone.
Mực của sắc lệnh hoàng gia được viết bằng một màu tím hoàng gia đậm và phong phú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng