Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Royal family
01
gia đình hoàng gia, triều đại hoàng gia
the king, queen, their children, and close relatives, often holding significant historical, cultural, and political influence within a monarchy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
royal families
Các ví dụ
She grew up fascinated by the stories of different royal families around the world.
Cô lớn lên bị mê hoặc bởi những câu chuyện về các gia đình hoàng gia khác nhau trên khắp thế giới.



























