Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
routine
01
thông thường, hàng ngày
occurring or done as a usual part of a process or job
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most routine
so sánh hơn
more routine
có thể phân cấp
Các ví dụ
Completing paperwork is a routine part of the hiring process for new employees.
Hoàn thành giấy tờ là một phần thường lệ của quy trình tuyển dụng nhân viên mới.
Routine
01
thói quen, lề thói
a set of actions or behaviors that someone does regularly or habitually
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
routines
Các ví dụ
The teacher started the class with her usual routine.
Giáo viên bắt đầu lớp học với thói quen thường lệ của cô ấy.
Các ví dụ
The magician practiced his routine for hours.
Ảo thuật gia đã luyện tập thói quen của mình trong nhiều giờ.
03
thói quen, chuỗi hướng dẫn
a sequence of programmed instructions that perform a specific task in computing
Các ví dụ
The error-checking routine detected a problem.
Thủ tục kiểm tra lỗi đã phát hiện ra một vấn đề.
04
thói quen, sự đơn điệu
a situation in which life feels boring because things are always done the same way
Disapproving
Các ví dụ
The holiday helped them break free from routine.
Kỳ nghỉ đã giúp họ thoát khỏi thói quen.



























