round trip
round
raʊnd
rawnd
trip
trɪp
trip
round-trip

Định nghĩa và ý nghĩa của "round trip"trong tiếng Anh

Round trip
01

chuyến đi khứ hồi, khứ hồi

a journey to a destination and back to the point of departure 
round trip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
round trips
Các ví dụ
We booked a round trip to Paris for the weekend. 

Chúng tôi đã đặt một chuyến đi khứ hồi đến Paris vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng