Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Round-trip ticket
01
vé khứ hồi, vé đi và về
a ticket that can be used for travelling to a place and coming back from that place
Dialect
American
Các ví dụ
She checked the dates on her round-trip ticket to make sure they were correct.
Cô ấy đã kiểm tra ngày trên vé khứ hồi của mình để đảm bảo chúng đúng.



























