round-trip ticket
Pronunciation
/raʊnd ˈtrɪp ˈtɪkɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "round-trip ticket"trong tiếng Anh

Round-trip ticket
01

vé khứ hồi, vé đi và về

a ticket that can be used for travelling to a place and coming back from that place
Dialectamerican flagAmerican
round-trip ticket definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
round-trip tickets
Các ví dụ
She checked the dates on her round-trip ticket to make sure they were correct.
Cô ấy đã kiểm tra ngày trên vé khứ hồi của mình để đảm bảo chúng đúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng