Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roller coaster
01
tàu lượn siêu tốc, tàu lượn
equipment consisting of seats attached to a sloping railway, on which people ride for fun in amusement parks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roller coasters
Các ví dụ
The roller coaster at the theme park is the most thrilling ride.
Tàu lượn siêu tốc ở công viên chủ đề là chuyến đi thú vị nhất.
02
tàu lượn siêu tốc, cảm xúc thăng trầm
a situation or experience that involves significant ups and downs, sudden changes, or intense shifts in emotions, circumstances, or events
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Their relationship was a roller coaster, marked by passionate highs and heartbreaking lows.
Mối quan hệ của họ là một tàu lượn siêu tốc, đánh dấu bởi những đỉnh cao đam mê và những thấp trầm đau lòng.



























