Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rock opera
01
nhạc rock opera, opera rock
a concept album or musical work that follows a narrative storyline, often with thematic elements throughout the album
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rock operas
Các ví dụ
Each track in the rock opera contributed to the overarching narrative, creating a cohesive and immersive listening experience.
Mỗi bài hát trong nhạc kịch rock đều góp phần vào câu chuyện tổng thể, tạo nên trải nghiệm nghe nhạc mạch lạc và sống động.



























