Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Road rage
01
cơn thịnh nộ trên đường, hành vi hung hăng khi lái xe
an aggressive behavior that is seen among drivers, particularly when they are stuck in traffic
Các ví dụ
She tried to avoid road rage by practicing deep breathing and staying calm during traffic jams.
Cô ấy đã cố gắng tránh cơn thịnh nộ trên đường bằng cách thực hành hít thở sâu và giữ bình tĩnh trong lúc tắc đường.



























