rivet
ri
ˈrɪ
ri
vet
vɪt
vit
revet

Định nghĩa và ý nghĩa của "rivet"trong tiếng Anh

01

đinh tán, đinh rivê

a permanent fastener with a head on one end and a deformable shaft that forms a second head when joining materials together 
rivet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rivets
Các ví dụ
The aircraft's fuselage was assembled using thousands of rivets to ensure a strong and durable connection between the metal panels. 

Thân máy bay được lắp ráp bằng hàng ngàn đinh tán để đảm bảo kết nối chắc chắn và bền vững giữa các tấm kim loại.

02

đinh tán, đinh tán trang trí

a small, rounded ornamental projection, often used on belts, shields, or architectural features for decoration 
Các ví dụ
The knight's armor was adorned with polished rivets. 

Bộ giáp của hiệp sĩ được trang trí bằng những đinh tán đánh bóng.

to rivet
01

lôi cuốn, mê hoặc

to fix someone's attention completely on something 
to rivet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rivet
ngôi thứ ba số ít
rivets
hiện tại phân từ
riveting
quá khứ đơn
riveted
quá khứ phân từ
riveted
Các ví dụ
She was riveted by the shocking news. 

Cô ấy bị thu hút bởi tin tức gây sốc.

02

đóng đinh tán, gắn chặt bằng đinh tán

to fasten materials together using a rivet or multiple rivets 
Các ví dụ
The panels were riveted before painting. 

Các tấm panel đã được đinh tán trước khi sơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng