Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rivet
01
đinh tán, đinh rivê
a permanent fastener with a head on one end and a deformable shaft that forms a second head when joining materials together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rivets
Các ví dụ
The aircraft's fuselage was assembled using thousands of rivets to ensure a strong and durable connection between the metal panels.
Thân máy bay được lắp ráp bằng hàng ngàn đinh tán để đảm bảo kết nối chắc chắn và bền vững giữa các tấm kim loại.
02
đinh tán, đinh tán trang trí
a small, rounded ornamental projection, often used on belts, shields, or architectural features for decoration
Các ví dụ
The knight's armor was adorned with polished rivets.
Bộ giáp của hiệp sĩ được trang trí bằng những đinh tán đánh bóng.
to rivet
01
lôi cuốn, mê hoặc
to fix someone's attention completely on something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rivet
ngôi thứ ba số ít
rivets
hiện tại phân từ
riveting
quá khứ đơn
riveted
quá khứ phân từ
riveted
Các ví dụ
She was riveted by the shocking news.
Cô ấy bị thu hút bởi tin tức gây sốc.
02
đóng đinh tán, gắn chặt bằng đinh tán
to fasten materials together using a rivet or multiple rivets
Các ví dụ
The panels were riveted before painting.
Các tấm panel đã được đinh tán trước khi sơn.



























