right away
right
ˈraɪt
rait
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "right away"trong tiếng Anh

right away
01

ngay lập tức, ngay tức thì

quickly and without hesitation 
right away definition and meaning
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He fixed the issue right away to prevent further complications. 

Anh ấy đã sửa chữa vấn đề ngay lập tức để ngăn chặn các biến chứng thêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng