baseball cap
base
ˈbeɪs
beis
ball
ˌbɔ:l
bawl
cap
kæp
kāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "baseball cap"trong tiếng Anh

Baseball cap
01

mũ lưỡi trai bóng chày, nón bóng chày

a type of soft hat with a rounded top and a firm peak in front, commonly worn casually or as part of a baseball uniform for sun protection 
baseball cap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baseball caps
Các ví dụ
He wore a baseball cap to shield his eyes from the sun during the game. 

Anh ấy đội một mũ bóng chày để che mắt khỏi ánh nắng mặt trời trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng