Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baseball
01
bóng chày
a game played with a bat and ball by two teams of 9 players who try to hit the ball and then run around four bases before the other team can return the ball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baseballs
Các ví dụ
In baseball, the aim is to hit the ball and then run around the bases.
Trong bóng chày, mục tiêu là đánh bóng và sau đó chạy quanh các gôn.
02
quả bóng chày, bóng chày
a ball used in the sport of baseball, typically made of leather
Các ví dụ
His favorite baseball had signatures from his favorite players.
Quả bóng bóng chày yêu thích của anh ấy có chữ ký của những cầu thủ yêu thích.
Cây Từ Vựng
baseball
base
ball



























