Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rice paper
01
bánh tráng, giấy gạo
a thin, translucent sheet made from rice flour and water, used in various Asian cuisines for wrapping spring rolls
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rice papers
Các ví dụ
He dipped the rice paper in warm water to soften it before filling it with shrimp and herbs.
Anh ấy nhúng bánh tráng vào nước ấm để làm mềm trước khi nhồi tôm và rau thơm.



























