Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ribosome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ribosomes
Các ví dụ
Ribosomes are the cellular factories responsible for building proteins, essential for various biological functions.
Ribosome là nhà máy tế bào chịu trách nhiệm xây dựng các protein, cần thiết cho các chức năng sinh học khác nhau.



























