Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Revolver
01
súng lục, súng ngắn có trống xoay
a type of pistol that has a rotating cylinder to hold multiple bullets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
revolvers
Các ví dụ
The revolver clicked as he prepared to fire.
Súng lục kêu lách cách khi anh ta chuẩn bị bắn.
02
cửa xoay, cửa trống
a door consisting of four orthogonal partitions that rotate about a central pivot; a door designed to equalize the air pressure in tall buildings



























