restriction
Pronunciation
/ɹiˈstɹɪkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "restriction"trong tiếng Anh

Restriction
01

hạn chế, giới hạn

a rule or law that limits what one can do or the thing that can happen
restriction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restrictions
Các ví dụ
Dietary restrictions, such as avoiding gluten, were noted on the menu to accommodate guests with allergies.
Các hạn chế về chế độ ăn uống, chẳng hạn như tránh gluten, đã được ghi chú trên thực đơn để phục vụ khách có dị ứng.
02

hạn chế, giới hạn

an act of limiting or controlling something, often by regulation or formal authority
Các ví dụ
New restrictions limit the sale of certain medicines.
Hạn chế giới hạn việc bán một số loại thuốc.
03

hạn chế, kiềm chế

the act of keeping something confined within set limits, using force or control if necessary
Các ví dụ
Prison regulations involve restriction of movement.
Quy định nhà tù liên quan đến việc hạn chế di chuyển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng