Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Resource
01
tài nguyên, nguồn lực tự nhiên
(usually plural) a country's gas, oil, trees, etc. that are considered valuable and therefore can be sold to gain wealth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resources
Các ví dụ
Renewable energy resources such as wind and solar power are gaining importance.
Các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng gió và mặt trời đang ngày càng quan trọng.
1.1
nguồn lực, phương tiện
(usually plural) means such as equipment, money, manpower, etc. that a person or organization can benefit from
Các ví dụ
The organization allocated human resources strategically to meet project deadlines.
Tổ chức đã phân bổ nguồn lực nhân sự một cách chiến lược để đáp ứng thời hạn dự án.
02
nguồn lực, kỹ năng
qualities, skills, or abilities that help someone manage challenges or accomplish tasks
Các ví dụ
The manager used her leadership resources to guide the team.
Người quản lý đã sử dụng nguồn lực lãnh đạo của mình để hướng dẫn nhóm.
Cây Từ Vựng
resourceful
resourceless
resource
source



























