Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reputation
01
danh tiếng, tiếng tăm
the general opinion that the public has about someone or something because of what they did in the past
Các ví dụ
The company worked hard to build a reputation for excellent customer service.
Công ty đã làm việc chăm chỉ để xây dựng danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.
02
danh tiếng, uy tín
the state in which a person or an organization is highly respected and esteemed by others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His reputation was damaged after the scandal was exposed to the public.
Danh tiếng của anh ấy bị tổn hại sau khi vụ bê bối được công khai.
03
danh tiếng, tiếng tăm
public notice or notoriety for a specific trait, quality, or behavior
Các ví dụ
He has a reputation for impatience.
Anh ấy có danh tiếng là người thiếu kiên nhẫn.



























