reputation
Pronunciation
/ˌɹɛpjəˈteɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reputation"trong tiếng Anh

Reputation
01

danh tiếng, tiếng tăm

the general opinion that the public has about someone or something because of what they did in the past
reputation definition and meaning
Các ví dụ
The restaurant 's reputation for delicious food and friendly service attracted many new customers.
Danh tiếng của nhà hàng về món ăn ngon và dịch vụ thân thiện đã thu hút nhiều khách hàng mới.
02

danh tiếng, uy tín

the state in which a person or an organization is highly respected and esteemed by others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She ’s known for her reputation as a fair and just manager in the workplace.
Cô ấy được biết đến với danh tiếng là một người quản lý công bằng và chính trực tại nơi làm việc.
03

danh tiếng, tiếng tăm

public notice or notoriety for a specific trait, quality, or behavior
Các ví dụ
She developed a reputation for bold decisions.
Cô ấy đã xây dựng được danh tiếng nhờ những quyết định táo bạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng