Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Replenishment
01
sự bổ sung, sự làm đầy lại
the process of refilling or restoring something to its original level or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
replenishments
Các ví dụ
The replenishment of the pantry was necessary after the long winter months.
Việc bổ sung lại tủ đựng thức ăn là cần thiết sau những tháng mùa đông dài.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
replenishment
replenish



























