Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Replenishment
01
sự bổ sung, sự làm đầy lại
the process of refilling or restoring something to its original level or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
replenishments
Các ví dụ
The rainfall contributed to the replenishment of the dried-up lake.
Lượng mưa đã góp phần vào việc bổ sung cho hồ khô cạn.
Cây Từ Vựng
replenishment
replenish



























