replenishment
rep
ˈrɪp
rip
le
le
nish
nɪʃ
nish
ment
mənt
mēnt
/ɹɪplˈɛnɪʃmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "replenishment"trong tiếng Anh

Replenishment
01

sự bổ sung, sự làm đầy lại

the process of refilling or restoring something to its original level or condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
replenishments
Các ví dụ
The rainfall contributed to the replenishment of the dried-up lake.
Lượng mưa đã góp phần vào việc bổ sung cho hồ khô cạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng