remote control
Pronunciation
/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remote control"trong tiếng Anh

Remote control
01

điều khiển từ xa, bộ điều khiển

a small device that lets you control electrical or electronic devices like TVs from a distance
remote control definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
remote controls
Các ví dụ
She bought a new remote control for her smart TV to access all its features.
Cô ấy đã mua một điều khiển từ xa mới cho TV thông minh của mình để truy cập tất cả các tính năng của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng