barouche
ba
rouche
ˈru:ʃ
roosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "barouche"trong tiếng Anh

Barouche
01

xe ngựa bốn bánh, xe ngựa có mui

a big, four-wheeled carriage pulled by horses. It has a foldable top over the back seat and seats for four people facing each other 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barouches
Các ví dụ
The family enjoyed a sunny afternoon ride in their barouche. 

Gia đình tận hưởng một chuyến đi chiều nắng trên chiếc xe ngựa bốn bánh của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng