Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reliance
01
sự phụ thuộc, niềm tin
the act of depending on someone or something for support, assistance, or fulfillment of needs
Các ví dụ
Children often have a strong reliance on their parents for guidance, protection, and provision of basic needs.
Trẻ em thường có sự phụ thuộc mạnh mẽ vào cha mẹ để được hướng dẫn, bảo vệ và cung cấp các nhu cầu cơ bản.
02
sự tin tưởng, sự phụ thuộc
trust and confidence placed in someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
reliances
Cây Từ Vựng
reliance
rely



























