related
re
ri
la
ˈleɪ
lei
ted
tɪd
tid
relaxed

Định nghĩa và ý nghĩa của "related"trong tiếng Anh

related
01

có quan hệ họ hàng, họ hàng

being connected through family ties or marriage 
related definition and meaning
Các ví dụ
Sarah and Tom are related because they are siblings. 

Sarah và Tom có quan hệ họ hàng vì họ là anh chị em.

02

liên quan, có liên hệ

connected logically, causally, or by shared characteristics 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The symptoms he described were related to the common cold. 

Các triệu chứng anh ấy mô tả có liên quan đến cảm lạnh thông thường.

Cây Từ Vựng

misrelated
relatedly
relatedness
related
relate
rel
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng