baritone
ba
bɑ:
baa
ri
ri
ri
tone
təʊn
tewn
barytonebarbitone

Định nghĩa và ý nghĩa của "baritone"trong tiếng Anh

Baritone
01

giọng nam trung, nhạc cụ hơi thứ hai thấp nhất

the second lowest brass wind instrument 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
baritones
02

giọng nam trung

a male singing voice that is classified between bass and tenor, characterized by a lower and richer tone 
03

giọng nam trung, ca sĩ giọng nam trung

a male singer with deep singing voice ranged between tenor and bass 
Các ví dụ
The baritone's rich voice filled the concert hall with warmth. 

Giọng hát phong phú của nam trung làm tràn ngập hội trường với sự ấm áp.

baritone
01

nam trung, thuộc giọng nam trung

related to a voice that is ranged between tenor and bass 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng