Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baritone
01
giọng nam trung, nhạc cụ hơi thứ hai thấp nhất
the second lowest brass wind instrument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
baritones
02
giọng nam trung
a male singing voice that is classified between bass and tenor, characterized by a lower and richer tone
03
giọng nam trung, ca sĩ giọng nam trung
a male singer with deep singing voice ranged between tenor and bass
Các ví dụ
The baritone sang the lead role in the opera with confidence.
Nam trung đã hát vai chính trong vở opera một cách tự tin.
baritone
01
nam trung, thuộc giọng nam trung
related to a voice that is ranged between tenor and bass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được



























