Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bargaining chip
01
con bài thương lượng, lợi thế trong đàm phán
anything that gives an advantage to a person or group when trying to reach an agreement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bargaining chips
Các ví dụ
His offer to reduce the price was a valuable bargaining chip in the deal.
Đề nghị giảm giá của anh ta là một con bài thương lượng có giá trị trong thỏa thuận.



























