Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bargaining chip
01
con bài thương lượng, lợi thế trong đàm phán
anything that gives an advantage to a person or group when trying to reach an agreement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bargaining chips
Các ví dụ
The CEO viewed the upcoming product launch as a key bargaining chip in the merger talks.
Giám đốc điều hành coi việc ra mắt sản phẩm sắp tới như một con bài thương lượng quan trọng trong các cuộc đàm phán sáp nhập.



























