Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Red-light district
01
khu đèn đỏ, khu phố đèn đỏ
an area in a city or town that is filled with strip clubs, brothels, and other sex oriented businesses
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
red-light districts
Các ví dụ
The hotel was cheap because it sat on the edge of the red-light district.
Thành phố có một khu đèn đỏ được chỉ định nơi các cơ sở giải trí người lớn hoạt động hợp pháp.



























