Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
red-light district
/ɹˈɛdlˈaɪt dˈɪstɹɪkt/
Red-light district
01
khu đèn đỏ, khu phố đèn đỏ
an area in a city or town that is filled with strip clubs, brothels, and other sex oriented businesses
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
red-light districts
Các ví dụ
The city tried to move the red-light district away from the main station.
Chính quyền đang làm việc để thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn ở khu đèn đỏ.



























