recreational vehicle
rec
ˌrɛk
rek
rea
ˈrieɪ
riei
tio
ʃə
shē
nal
nəl
nēl
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl
RV
R.V.

Định nghĩa và ý nghĩa của "recreational vehicle"trong tiếng Anh

Recreational vehicle
01

xe giải trí, xe cắm trại

a motorized or towable vehicle equipped with living amenities, designed for temporary accommodation and travel enjoyment 
recreational vehicle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recreational vehicles
Các ví dụ
They traveled across the country in their spacious recreational vehicle, stopping at national parks along the way. 

Họ đã đi khắp đất nước trong chiếc xe giải trí rộng rãi của mình, dừng chân tại các công viên quốc gia trên đường đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng