Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recording system
01
hệ thống ghi âm, thiết bị ghi âm
a setup comprising various devices, software, and components used to capture, store, and manage audio or video recordings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recording systems
Các ví dụ
The company implemented a sophisticated recording system in their conference rooms to ensure accurate documentation of meetings and discussions.
Công ty đã triển khai một hệ thống ghi âm tinh vi trong các phòng hội nghị của mình để đảm bảo tài liệu chính xác về các cuộc họp và thảo luận.



























