Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rebellion
01
cuộc nổi dậy, sự nổi loạn
an organized action, usually violent, against an authority, attempting to bring about a change
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rebellions
Các ví dụ
The rebellion was sparked by harsh government policies.
Cuộc nổi dậy được châm ngòi bởi các chính sách khắc nghiệt của chính phủ.
02
cuộc nổi dậy, sự phản kháng
the act of resisting authority, rules, or societal expectations, often as a form of protest or defiance
Các ví dụ
The young artist expressed his rebellion through bold, unconventional paintings.
Nghệ sĩ trẻ bày tỏ sự nổi loạn của mình thông qua những bức tranh táo bạo, không theo quy ước.
Cây Từ Vựng
rebellion
rebel



























