Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raspberry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
raspberries
Các ví dụ
The cake was topped with fresh raspberries and a dusting of powdered sugar.
Bánh được phủ lên trên bằng quả mâm xôi tươi và một lớp đường bột.
1.1
quả mâm xôi, cây mâm xôi
a woody bramble plant producing red, black, or occasionally yellow berries that separate from the receptacle when ripe
Các ví dụ
The raspberry bush grew along the fence.
Cây mâm xôi mọc dọc theo hàng rào.
02
tiếng rên, tiếng càu nhàu
a sound made by vibrating the tongue and lips, often to express ridicule, contempt, or disapproval
Các ví dụ
The crowd gave a raspberry when the speaker stumbled.
Đám đông đã tạo ra âm thanh chế giễu khi diễn giả vấp ngã.



























