rapacious
Pronunciation
/ɹəˈpæʃɪs/, /ɹəˈpeɪʃɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapacious"trong tiếng Anh

rapacious
01

tham ăn, háo ăn

devouring or craving food in great quantities
rapacious definition and meaning
02

tham lam, háo hức

having a desire to possess more than one actually needs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rapacious
so sánh hơn
more rapacious
có thể phân cấp
03

ăn thịt, săn mồi

living by preying on other animals especially by catching living prey
04

tham lam, cướp bóc

administer a drug to
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng