rapacious
ra
pa
ˈpeɪ
pei
cious
ʃəs
shēs
pugnacious

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapacious"trong tiếng Anh

rapacious
01

tham ăn, háo ăn

devouring or craving food in great quantities 
rapacious definition and meaning
02

tham lam, háo hức

having a desire to possess more than one actually needs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rapacious
so sánh hơn
more rapacious
có thể phân cấp
03

ăn thịt, săn mồi

living by preying on other animals especially by catching living prey 
04

tham lam, cướp bóc

administer a drug to 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng