rangefinder
range
ˈreɪnʤ
reinj
fin
faɪn
fain
der
da
da
range finder

Định nghĩa và ý nghĩa của "rangefinder"trong tiếng Anh

Rangefinder
01

máy đo khoảng cách, ống ngắm đo xa

a device used to measure the distance from the observer to a target 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rangefinders
Các ví dụ
The golfer used a rangefinder to determine the distance to the flag. 

Người chơi gôn đã sử dụng máy đo khoảng cách để xác định khoảng cách đến cờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng