Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rajah
01
có sắc cam ấm áp và rực rỡ, mang màu cam phong phú và sống động
having a warm and vibrant shade of orange, inspired by the rich colors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rajah
so sánh hơn
more rajah
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rajah sunset painted the sky with warm and majestic hues.
Hoàng hôn rajah tô điểm bầu trời với những sắc ấm áp và tráng lệ.
Rajah
01
một hoàng tử hoặc vua ở Ấn Độ, một vị vua Ấn Độ
a prince or king in India
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rajahs



























